Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 厌
讨厌ghét
厌烦chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
厌倦chán ngán; mệt mỏi; buồn chán
ghét; chán ngấy
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 讨厌, 厌烦, 厌倦. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.