字舟Zizhou
厌
Học chữ · Cấp 5

厌 / 厭

PinyinyànHán Việtyếm / ấp / áp / yêm

ghét; chán ngấy

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 讨厌, 厌烦, 厌倦. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 厂Cấp 53 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 厌

3 từ
讨厌tǎo∥yànghét
厌烦yànfánchán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
厌倦yànjuànchán ngán; mệt mỏi; buồn chán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 6 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
厌Số nét6 nét.
厭phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.