字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

验收

yànshōu

nghiệm thu

Gặp trong câu

新楼要经过验收才能交给住户。

xīn lóu yào jīngguò yànshōu cáinéng jiāo gěi zhùhù

Tòa nhà mới phải qua nghiệm thu mới được giao cho cư dân.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.