字舟Zizhou
收
Học chữ · Cấp 2

收

PinyinshōuHán Việtthu / thâu / thú
Động từ

nhận; thu; cất

6 nétBộ 攴Cấp 2Viết cấp 234 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 收 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 收

11 từ
收到shōudàonhận được
收入shōurùthu vào
收费shōufèithu phí
收看shōukànxem (chương trình TV)
收听shōutīngnghe (chương trình phát thanh)
收音机shōuyīnjīradio
收回shōu∥huílấy lại
收获shōuhuòthu hoạch
收益shōuyìthu nhập
吸收xīshōuhấp thụ
丰收fēngshōuđược mùa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 6 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
收Số nét6 nét.