Từ vựng · HSK 7–9厌恶
yànwù
ghét; căm ghét
Gặp trong câu
我很厌恶旅游时的不文明行为。 wǒ hěn yànwù lǚyóu shí de bù wénmíng xíngwéi
Tôi rất ghét những hành vi thiếu văn minh khi du lịch.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.