Từ vựng · HSK 7–9秧歌
yāngge
điệu múa/hát yangge
Gặp trong câu
广场上有人在表演秧歌。 guǎngchǎng shàng yǒu rén zài biǎoyǎn yāngge
Trên quảng trường có người đang biểu diễn điệu múa ương ca.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.