Từ vựng · HSK 7–9养殖
yǎngzhí
chăn nuôi; nuôi trồng
Gặp trong câu
他毕业后从事养殖工作。 tā bìyè hòu cóngshì yǎngzhí gōngzuò
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm công việc chăn nuôi hoặc nuôi trồng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.