字舟Zizhou
殖
Học chữ · Cấp 6

殖

PinyinzhíHán Việtthực

sinh trưởng · sinh sản

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 繁殖, 养殖. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 歹Cấp 62 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 殖

2 từ
繁殖fánzhísinh sản
养殖yǎngzhínuôi trồng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 歹 · 12 nét

歹Bộ thủBộ số 78 trong hệ tra cứu Unicode.
殖Số nét12 nét.