我的比赛报名表让同学拿走了。
wǒ de bǐsài bàomíng biǎo ràng tóngxué ná zǒu le
Phiếu đăng ký thi đấu của tôi bị bạn học cầm đi rồi.
bàomíng
wǒ de bǐsài bàomíng biǎo ràng tóngxué ná zǒu le
Phiếu đăng ký thi đấu của tôi bị bạn học cầm đi rồi.
bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān
Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.