字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

报名

bàomíng

đăng ký

Gặp trong câu

我的比赛报名表让同学拿走了。

wǒ de bǐsài bàomíng biǎo ràng tóngxué ná zǒu le

Phiếu đăng ký thi đấu của tôi bị bạn học cầm đi rồi.

报名之后,我先去食堂吃午餐。

bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān

Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.

Các chữ trong từ