字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

要害

yàohài

chỗ hiểm; điểm mấu chốt

Gặp trong câu

他的发言正好说到了问题的要害。

tā de fāyán zhènghǎo shuō dào le wèntí de yàohài

Phần phát biểu của anh ấy nói trúng ngay chỗ mấu chốt của vấn đề.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.