字舟Zizhou
害
Học chữ · Cấp 3

害

PinyinhàiHán Việthại / hạt
Danh từ · Động từ

gây hại cho

10 nétBộ 宀Cấp 3Viết cấp 321 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 害 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 害

11 từ
害怕hài∥pàsợ hãi; lo sợ
危害wēihàigây nguy hại
伤害shānghàilàm bị thương; gây hại
厉害lìhaikinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng
损害sǔnhàitổn hại
有害yǒu hàicó hại
灾害zāihàitai họa
妨害fánghàigây tổn hại
害虫hàichóngcôn trùng gây hại
害臊hài∥sàoe thẹn
害羞hài∥xiūnhút nhát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 10 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
害Số nét10 nét.