字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

要命

yàomìng

cực kỳ, quá mức; gay go; chết người

Gặp trong câu

最要命的是,我把钥匙也丢了。

zuì yàomìng de shì wǒ bǎ yàoshi yě diū le

Gay nhất là tôi còn làm mất cả chìa khóa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.