字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

野兽

yěshòu

quái thú

Gặp trong câu

森林里有很多野兽,晚上最好别进去。

sēnlín lǐ yǒu hěn duō yěshòu wǎnshang zuìhǎo bié jìnqù

Trong rừng có rất nhiều thú dữ, buổi tối tốt nhất đừng vào.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.