字舟Zizhou
野
Học chữ · Cấp 6

野

PinyinyěHán Việtdã
Tính từ

cánh đồng

11 nétBộ 里Cấp 610 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 野 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 野

9 từ
野生yěshēnghoang dã
视野shìyětrường nhìn
野餐yěcāndã ngoại
野炊yěchuīnấu ăn trên lửa trại
野蛮yěmánman rợ
野兽yěshòuquái thú
野外yěwàinông thôn
野心yěxīntham vọng
野营yěyíngcắm trại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 里 · 11 nét

里Bộ thủBộ số 166 trong hệ tra cứu Unicode.
野Số nét11 nét.