字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

依法

yīfǎ

theo pháp luật; chiếu theo luật

Gặp trong câu

企业必须依法经营。

qǐyè bìxū yīfǎ jīngyíng

Doanh nghiệp phải kinh doanh theo đúng pháp luật.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.