字舟Zizhou
依
Học chữ · Cấp 4

依

PinyinyīHán Việty / ỷ
Động từ · Giới từ

phụ thuộc

8 nétBộ 人Cấp 4Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 依 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 依

11 từ
依靠yīkàodựa vào cái gì đó; phụ thuộc vào
依然yīránvẫn; như trước
依法yīfǎhợp pháp
依旧yījiùnhư trước; vẫn
依据yījùdựa vào
依照yīzhàotheo; dựa vào
依次yīcìtheo thứ tự
依赖yīlàiphụ thuộc vào; lệ thuộc vào
依托yītuōdựa vào
相依为命xiāngyī-wéimìngphụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn; dựa vào nhau để sống sót
依依不舍yīyī-bùshělưu luyến không rời; đau lòng khi phải rời xa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 8 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
依Số nét8 nét.