字舟Zizhou
法
Học chữ · Cấp 2

法

PinyinfǎHán Việtpháp
Danh từ

pháp luật; phương pháp; cách

8 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 231 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 法 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 法

11 từ
办法bànfǎcách
方法fāngfǎphương pháp; cách thức; cách
看法kàn·fǎcách nhìn
想法xiǎng·fǎcách nghĩ; ý kiến; quan niệm
做法zuò·fǎcách làm; phương pháp
合法héfǎhợp pháp
法官fǎguānthẩm phán (trong tòa án)
法律fǎlǜpháp luật
法院fǎyuàntòa án
无法wúfǎkhông thể; không có khả năng
语法yǔfǎngữ pháp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
法Số nét8 nét.