字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

背包

bēibāo

ba lô

Gặp trong câu

进入停车场以后,首先找车位停车,然后拿背包。

jìnrù tíngchēchǎng yǐhòu shǒuxiān zhǎo chēwèi tíngchē ránhòu ná bēibāo

Sau khi vào bãi đỗ xe, trước hết tìm chỗ để đỗ xe, sau đó lấy ba lô.

背包里的东西不多,价格也不高。

bēibāo lǐ de dōngxi bù duō jiàgé yě bù gāo

Đồ trong ba lô không nhiều, giá cũng không cao.

Các chữ trong từ