字舟Zizhou
背
Học chữ · Cấp 2

背

Pinyinbèi / bēiHán Việtbối / bội
Động từDanh từ

học thuộc; đọc thuộc · mang nặng

9 nétBộ 肉Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

bèiĐộng từ · Cấp 2

học thuộc; đọc thuộc

bēiĐộng từ · Cấp 3

mang nặng

bèiDanh từ · Cấp 3

lưng của cơ thể hoặc vật

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 背

9 từ
背后bèihòuphía sau
背景bèijǐngbối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
背包bēibāoba lô
背心bèixīnáo không tay
背着bèizhequay lưng lại
背面bèimiànmặt sau
背叛bèipànphản bội
背诵bèisòngđọc thuộc lòng
违背wéibèiđi ngược lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 9 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
背Số nét9 nét.