Từ vựng · HSK 7–9一并
yíbìng
gộp lại; xử lý cùng với những thứ khác
Gặp trong câu
这些问题我们下次一并讨论。 zhèxiē wèntí wǒmen xià cì yíbìng tǎolùn
Những vấn đề này lần sau chúng ta sẽ thảo luận gộp luôn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.