字舟Zizhou
并
Học chữ · Cấp 3

并 / 並

PinyinbìngHán Việtbính / tính / tịnh / tinh
Phó từ · Liên từĐộng từ

và; đồng thời; hoàn toàn (thường trong phủ định) · gộp; kết hợp; nhập lại

6 nétBộ 干Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

bìngPhó từ · Liên từ · Cấp 3

và; đồng thời; hoàn toàn (thường trong phủ định)

bìngĐộng từ · Cấp 4

gộp; kết hợp; nhập lại

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 并

7 từ
并且bìngqiěvà; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
合并hébìngsáp nhập
并非bìngfēithật sự không phải
并购bìnggòusáp nhập và mua lại
并列bìnglièđứng song song
并行bìngxíngtiến hành song song
相提并论xiāngtí-bìnglùnbàn luận hai việc khác nhau; đánh đồng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 干 · 6 nét

干Bộ thủBộ số 51 trong hệ tra cứu Unicode.
并Số nét6 nét.
並phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.