字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

一概而论

yígài’érlùn

gộp chung các vấn đề khác nhau

Gặp trong câu

不同的情况不能一概而论。

bù tóng de qíngkuàng bù néng yígài’érlùn

Các tình huống khác nhau không thể gộp chung mà bàn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.