Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 概
大概khoảng; có lẽ; đại khái
概念khái niệm
概括tóm tắt; khái quát
概况tình hình chung
概率xác suất
概论đề cương
一概tất cả
一概而论gộp chung các vấn đề khác nhau
khái quát; đại khái; chung
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 大概, 概念, 概括. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.