字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

遗失

yíshī

mất; để quên

Gặp trong câu

他在车站遗失了手机。

tā zài chēzhàn yíshī le shǒujī

Anh ấy làm thất lạc điện thoại ở nhà ga.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.