Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 遗
遗产di sản
遗传di truyền
遗憾hối tiếc
遗留để lại
遗弃rời bỏ
遗体thi hài
遗忘quên; không nghĩ về nữa
遗物di vật
遗愿nguyện vọng cuối cùng của người đã khuất
遗址di tích
遗嘱di chúc
后遗症di chứng
để lại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 遗产, 遗传, 遗憾. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.