Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 失
失去mất
消失biến mất; phai nhạt
失败bị đánh bại
失望thất vọng
失业thất nghiệp
失误sai sót
损失mất mát
丧失mất
得失được và mất
丢失mất; để thất lạc
挂失báo mất đồ
过失lỗi
mất · lỡ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 失去, 消失, 失败. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.