字舟Zizhou
失
Học chữ · Cấp 3

失

PinyinshīHán Việtthất

mất · lỡ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 失去, 消失, 失败. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 大Cấp 3Viết cấp 329 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 失

12 từ
失去shīqùmất
消失xiāoshībiến mất; phai nhạt
失败shībàibị đánh bại
失望shīwàngthất vọng
失业shī∥yèthất nghiệp
失误shīwùsai sót
损失sǔnshīmất mát
丧失sàngshīmất
得失déshīđược và mất
丢失diūshīmất; để thất lạc
挂失guà∥shībáo mất đồ
过失guòshīlỗi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 5 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
失Số nét5 nét.