字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

遗体

yítǐ

thi hài

Gặp trong câu

家人按照他生前的愿望捐出了遗体。

jiārén ànzhào tā shēngqián de yuànwàng juān chū le yítǐ

Theo nguyện vọng lúc sinh thời của ông, gia đình đã hiến thi hài của ông.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.