字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

移植

yízhí

cấy ghép

Gặp trong câu

接受心脏移植手术以后,他恢复得很好。

jiēshòu xīnzàng yízhí shǒushù yǐhòu tā huīfù de hěn hǎo

Sau khi được ghép tim, ông ấy hồi phục rất tốt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.