Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 植
植物thực vật
种植trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
移植cấy ghép
trồng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 植物, 种植, 移植. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.