字舟Zizhou
移
Học chữ · Cấp 4

移

PinyinyíHán Việtdi / dị / sỉ
Động từ

di chuyển

11 nétBộ 禾Cấp 4Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 移 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 移

9 từ
移动yídòngdi chuyển
移民yímínnhập cư
转移zhuǎnyíchuyển; di dời; chuyển giao
迁移qiānyídi cư
推移tuīyítrôi qua hoặc đi qua
移交yíjiāochuyển giao
移植yízhícấy ghép
潜移默化qiányí-mòhuàảnh hưởng một cách không nhận ra
愚公移山yúgōng-yíshānông lão dời núi; nghĩa là có chí thì nên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 11 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
移Số nét11 nét.