Từ vựng · HSK 7–9一经
yìjīng
một khi; hễ
Gặp trong câu
这个问题一经提出,就引起了热烈讨论。 zhège wèntí yìjīng tíchū jiù yǐnqǐ le rèliè tǎolùn
Vấn đề này vừa được nêu ra đã gây nên cuộc thảo luận sôi nổi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.