字舟Zizhou
经
Học chữ · Cấp 2

经 / 經

PinyinjīngHán Việtkinh
Động từ

kinh điển

8 nétBộ 纟Cấp 2Viết cấp 228 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 经 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 经

12 từ
经常jīngchángthường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
经过jīngguòđi qua
经理jīnglǐquản lý
已经yǐjīngđã
曾经céngjīngđã từng
经济jīngjìkinh tế
经历jīnglìkinh nghiệm
经验jīngyànkinh nghiệm
经营jīngyíngtham gia; điều hành; vận hành
经典jīngdiǎnkinh điển
经费jīngfèiquỹ
神经shénjīngdây thần kinh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 8 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
经Số nét8 nét.
經phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.