字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

一心

yìxīn

một lòng

Gặp trong câu

他一心想当医生,所以学习特别认真。

tā yìxīn xiǎng dāng yīshēng suǒyǐ xuéxí tèbié rènzhēn

Anh ấy một lòng muốn làm bác sĩ nên học hành đặc biệt chăm chỉ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.