字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

一行

yìxíng

cả đoàn; đoàn (người đi cùng)

Gặp trong câu

考察团一行五人上午到达了工厂。

kǎochá tuán yìxíng wǔ rén shàngwǔ dàodá le gōngchǎng

Đoàn khảo sát gồm năm người đã đến nhà máy vào buổi sáng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.