Loại từ & cách dùngCấp 1
Phân biệt các cách dùng
xíngĐộng từ · Tính từ · Cấp 1
được; ổn; có thể
hángLượng từ · Cấp 3
hàng; dòng (lượng từ)
Động từ
Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.
Tính từ
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
Lượng từ
Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.