字舟Zizhou
行
Học chữ · Cấp 1

行

Pinyinxíng / hángHán Việthành / hạnh / hàng / hạng
Động từ · Tính từLượng từ

được; ổn; có thể · hàng; dòng (lượng từ)

6 nétBộ 行Cấp 1Viết cấp 157 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

xíngĐộng từ · Tính từ · Cấp 1

được; ổn; có thể

hángLượng từ · Cấp 3

hàng; dòng (lượng từ)

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 行

11 từ
不行bùxíngkhông được
进行jìnxíngtiến hành
举行jǔxíngtổ chức
流行liúxíngphổ biến; thịnh hành; lan truyền
旅行lǚxíngdu lịch
行动xíngdònghành động; hoạt động
行人xíngrénngười đi bộ
行为xíngwéihành động
银行yínhángngân hàng
银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
自行车zìxíngchēxe đạp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 行 · 6 nét

行Bộ thủBộ số 144 trong hệ tra cứu Unicode.
行Số nét6 nét.