Từ vựng · HSK 7–9异性
yìxìng
khác giới
Gặp trong câu
青春期的孩子开始对异性感兴趣。 qīngchūnqī de háizi kāishǐ duì yìxìng gǎn xìngqù
Trẻ tuổi dậy thì bắt đầu hứng thú với người khác giới.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.