字舟Zizhou
异
Học chữ · Cấp 6

异 / 異

PinyinyìHán Việtdị / di

khác · khác biệt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 差异, 异常, 变异. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 廾Cấp 614 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 异

12 từ
差异chāyìsự khác biệt; chênh lệch
异常yìchángbất thường; không bình thường
变异biànyìbiến dị
诧异chàyìkinh ngạc
怪异guàiyìquái dị
异性yìxìngkhác giới
异议yìyìphản đối
优异yōuyìxuất sắc; tốt nổi bật
大同小异dàtóng-xiǎoyìhầu như giống nhau
奇花异草qíhuā-yìcǎorất hiếm thấy, khác thường
日新月异rìxīn-yuèyìmỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi
异口同声yìkǒu-tóngshēngnhiều miệng, cùng một giọng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 廾 · 6 nét

廾Bộ thủBộ số 55 trong hệ tra cứu Unicode.
异Số nét6 nét.
異phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.