字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

阴暗

yīn’àn

mờ mịt

Gặp trong câu

地下室又冷又阴暗,没有人愿意住。

dìxià shì yòu lěng yòu yīn’àn méiyǒu rén yuànyì zhù

Tầng hầm vừa lạnh vừa tối tăm, không ai muốn ở.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.