字舟Zizhou
阴
Học chữ · Cấp 2

阴 / 陰

PinyinyīnHán Việtâm
Tính từ

âm u; nhiều mây; râm

6 nétBộ 阜Cấp 2Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 阴 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 阴

5 từ
阴天yīntiānngày nhiều mây; trời u ám
阴谋yīnmóuâm mưu; lập mưu
阴影yīnyǐngbóng
阴暗yīn’ànmờ mịt
阴性yīnxìngâm tính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 6 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
阴Số nét6 nét.
陰phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.