字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

阴影

yīnyǐng

bóng; bóng tối; nỗi ám ảnh

Gặp trong câu

那次事故在他心里留下了阴影。

nà cì shìgù zài tā xīnlǐ liúxia le yīnyǐng

Vụ tai nạn đó đã để lại bóng đen ám ảnh trong lòng anh ấy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.