Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 影
电影phim; điện ảnh
电影院rạp chiếu phim; rạp phim
影片phim; bộ phim
影响ảnh hưởng; tác động
影视phim và truyền hình
影子bóng
摄影chụp ảnh
摄影师nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
阴影bóng
影迷người hâm mộ phim
影星ngôi sao điện ảnh
力(影响力)sức mạnh