字舟Zizhou
影
Học chữ · Cấp 1

影

PinyinyǐngHán Việtảnh

hình ảnh · phim

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 电影, 电影院, 影片. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 彡Cấp 1Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 影

12 từ
电影diànyǐngphim; điện ảnh
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim; rạp phim
影片yǐngpiànphim; bộ phim
影响yǐngxiǎngảnh hưởng; tác động
影视yǐngshìphim và truyền hình
影子yǐngzibóng
摄影shèyǐngchụp ảnh
摄影师shèyǐngshīnhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
阴影yīnyǐngbóng
影迷yǐngmíngười hâm mộ phim
影星yǐngxīngngôi sao điện ảnh
力(影响力)lì(yǐngxiǎnglì)sức mạnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彡 · 15 nét

彡Bộ thủBộ số 59 trong hệ tra cứu Unicode.
影Số nét15 nét.