字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

引领

yǐnlǐng

dẫn dắt; vươn cổ ngóng

Gặp trong câu

好的老师能引领学生走向正确的方向。

hǎo de lǎoshī néng yǐnlǐng xuéshēng zǒuxiàng zhèngquè de fāngxiàng

Người thầy giỏi có thể dẫn dắt học sinh đi đúng hướng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.