字舟Zizhou
引
Học chữ · Cấp 4

引

PinyinyǐnHán Việtdẫn / dấn
Động từ

kéo (ví dụ: dây cung)

4 nétBộ 弓Cấp 4Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 引 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 引

11 từ
吸引xīyǐnthu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
引导yǐndǎohướng dẫn
引进yǐnjìngiới thiệu
引起yǐnqǐgây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
引发yǐnfādẫn đến
引领yǐnlǐngvươn cổ
引擎yǐnqíngđộng cơ
引入yǐnrùđưa vào
引用yǐnyòngtrích dẫn; dẫn chứng
引诱yǐnyòubắt ép
指引zhǐyǐnhướng dẫn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 弓 · 4 nét

弓Bộ thủBộ số 57 trong hệ tra cứu Unicode.
引Số nét4 nét.