字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

营救

yíngjiù

giải cứu

Gặp trong câu

救援人员连夜营救迷路的游客。

jiùyuán rényuán liányè yíngjiù mílù de yóukè

Lực lượng cứu hộ suốt đêm giải cứu những du khách bị lạc đường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.