字舟Zizhou
营
Học chữ · Cấp 3

营 / 營

PinyinyíngHán Việtdinh / doanh

trại · doanh trại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 经营, 营养, 营业. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 艸Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 营

10 từ
经营jīngyíngtham gia; điều hành; vận hành
营养yíngyǎngdinh dưỡng
营业yíngyèkinh doanh
私营sīyíngthuộc sở hữu tư nhân
野营yěyíngcắm trại
营救yíngjiùgiải cứu
营造yíngzàoxây dựng
运营yùnyínghoạt động
阵营zhènyíngnhóm người
夏令营xiàlìngyíngtrại hè
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 11 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
营Số nét11 nét.
營phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.