Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 营
经营tham gia; điều hành; vận hành
营养dinh dưỡng
营业kinh doanh
私营thuộc sở hữu tư nhân
野营cắm trại
营救giải cứu
营造xây dựng
运营hoạt động
阵营nhóm người
夏令营trại hè
trại · doanh trại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 经营, 营养, 营业. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.