Từ vựng · HSK 7–9影像
yǐngxiàng
hình ảnh
Gặp trong câu
屏幕上出现了一段清晰的影像。 píngmù shàng chūxiàn le yī duàn qīngxī de yǐngxiàng
Trên màn hình xuất hiện một đoạn hình ảnh rõ nét.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.