字舟Zizhou
像
Học chữ · Cấp 2

像

PinyinxiàngHán Việttượng
Động từDanh từ

giống

13 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

xiàngĐộng từ · Cấp 2

giống

xiàngDanh từ · Cấp 7-9

giống

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 像

10 từ
好像hǎoxiàngnhư thể
偶像ǒuxiàngthần tượng
摄像shèxiàngquay video
摄像机shèxiàngjīmáy quay video
录像lùxiàngquay video
音像yīnxiàngâm thanh và hình ảnh
图像túxiànghình ảnh; bức tranh; đồ họa
像样xiàng∥yàngtrình bày được
肖像xiàoxiàngchân dung
影像yǐngxiànghình ảnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 13 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
像Số nét13 nét.