字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

应酬

yìngchou

giao tế; xã giao; cuộc giao tế

Gặp trong câu

他晚上有很多应酬。

tā wǎnshang yǒu hěn duō yìngchou

Buổi tối anh ấy có nhiều cuộc giao tế.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.