字舟Zizhou
应
Học chữ · Cấp 2

应 / 應

Pinyinyīng / yìngHán Việtứng / ưng
Động từ

đáp; nhận lời; nên/phải · trả lời

7 nétBộ 广Cấp 2Viết cấp 124 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

yīngĐộng từ · Cấp 4

đáp; nhận lời; nên/phải

yìngĐộng từ · Cấp 5

trả lời

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 应

10 từ
答应dāyingđồng ý; nhận lời; hứa
应该yīnggāinên
反应fǎnyìngphản ứng
适应shìyìngthích nghi
应当yīngdāngnên; cần phải
应用yìngyòngđưa vào sử dụng; áp dụng
供应gōngyìngcung cấp
对应duìyìngtương ứng với; tương đương với; là đối tác của
相应xiāngyìngtương ứng
回应huíyìngphản hồi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 7 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
应Số nét7 nét.
應phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.