字舟Zizhou
酬
Học chữ · Cấp 7-9

酬

PinyinchóuHán Việtthù

đền đáp · trả lại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 报酬, 应酬. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 酉Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 酬

2 từ
报酬bàochouphần thưởng
应酬yìngchoutham gia hoạt động xã hội; giao lưu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 酉 · 13 nét

酉Bộ thủBộ số 164 trong hệ tra cứu Unicode.
酬Số nét13 nét.