Từ vựng · HSK 7–9应急
yìngjí
ứng phó khẩn cấp
Gặp trong câu
我们家备了一些应急的药品。 wǒmen jiā bèi le yìxiē yìngjí de yàopǐn
Nhà chúng tôi có chuẩn bị một ít thuốc dùng khi khẩn cấp.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.